THÔNG TIN VỀ NHÀ TRƯỜNG

 THÔNG TIN VỀ NHÀ TRƯỜNG

 1. Thông tin chung:

Thống kê số liệu(Từ khi thành lập đến năm học 2011- 2012).

+Trường thành lậpngày 08 tháng  05 năm  1996

Theo quyết địnhsố: 163/QĐTC Ngày 08 tháng 05 năm 1996 của Sở GD&ĐT Hà Bắc

Chi bộ thành lậpnăm: 2002

2. Thông tin từng năm học:

- Nămhọc 1996- 1997

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung.

+ Số lớp: 09. Sốhọc sinh: 315

+ Số CBGV,NV: 13 Chia ra: CBQL: 01, GV:11 NV:01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 03người chiếm 27%, đạt chuẩn: 08người đạt 73%

(Trong đó: Trên chuẩn: 01người đạt 9%)

+ Tổng số phònghọc: 05 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4: 4 phòng, tạm: 01phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 1997- 1998

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung.

+ Số lớp: 09. Sốhọc sinh: 382

+ Số CBGV,NV: 11 Chia ra: CBQL: 01, GV: 09NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 03 người chiếm 33%, đạt chuẩn: 6 người đạt 67%

(Trong đó: Trên chuẩn: 01người đạt 11%)

+ Tổng số phònghọc: 05 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4 : 4 phòng, tạm: 01phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 1998- 1999

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung.- Hiệu Phó : Trần Văn Đông

+ Số lớp: 10. Sốhọc sinh: 437

+ Số CBGV,NV: 15 Chia ra: CBQL: 01, GV: 13NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 03 người chiếm 23%, đạt chuẩn: 10 người đạt 77%

(Trong đó: Trên chuẩn: 01người đạt 8%)

+ Tổng số phònghọc: 05 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4 : 4 phòng, tạm: 01phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 1999- 2000

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó hiệu trưởng : Trần Văn Đông.

+ Số lớp: 11. Sốhọc sinh: 448

+ Số CBGV,NV: 16 Chia ra: CBQL: 02, GV:13NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 03 người chiếm 23%, đạt chuẩn: 10 người đạt 77%

(Trong đó: Trên chuẩn: 01người đạt 8%)

+ Tổng số phònghọc: 06 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4 : 4 phòng, tạm: 02phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2000- 2001

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung.- Phó hiệu trưởng : Trần Văn Đông

+ Số lớp: 12. Sốhọc sinh: 470

+ Số CBGV,NV: 16 Chia ra: CBQL: 02, GV:13NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 03 người chiếm 23%, đạt chuẩn: 10 người đạt 77%

(Trong đó: Trên chuẩn: 0 người đạt 0%)

+ Tổng số phònghọc: 06 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4: 4 phòng, tạm: 02phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2001- 2002

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó hiệu trưởng : Trần văn Đông

+ Số lớp: 12. Sốhọc sinh: 485

+ Số CBGV,NV: 17 Chia ra: CBQL: 02, GV:14NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 03 người chiếm 21%, đạt chuẩn: 11 người đạt 79%

(Trong đó: Trên chuẩn: 0 người đạt 0%)

+ Tổng số phònghọc: 06 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4 : 4phòng, tạm: 02phòng)

+ Chi bộ được thànhlập năm : 2002

Có 4 Đảng viên

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2002- 2003

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung.- Phó hiệu trưởng : Trần Văn Đông.

+ Số lớp: 12. Sốhọc sinh: 505

+ Số CBGV,NV: 19 Chia ra: CBQL: 02, GV:16NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 04 người chiếm 25%, đạt chuẩn: 12 người đạt 75%

(Trong đó: Trên chuẩn: 02 người đạt 12.5%)

+ Tổng số phònghọc: 06 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4 : 4 phòng, tạm: 02phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2003- 2004

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó hiệu trưởng : Trần Văn Đông.

+ Số lớp: 12. Sốhọc sinh: 485

+ Số CBGV,NV: 20 Chia ra: CBQL: 02, GV:17NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 04 người chiếm 24%, đạt chuẩn: 13 người đạt 76%

(Trong đó: Trên chuẩn: 02 người đạt 11.8%)

+ Tổng số phònghọc: 06 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4: 4 phòng, tạm: 02phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2004- 2005

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó hiệu trưởng : Trần Văn Đông

+ Số lớp: 12. Sốhọc sinh: 464

+ Số CBGV,NV: 20 Chia ra: CBQL: 02, GV:17NV: 01 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 03 người chiếm 18%, đạt chuẩn: 14 người đạt 82%

(Trong đó: Trên chuẩn: 03 người đạt 17.6%)

+ Tổng số phònghọc: 06 (Kiên cố: 0 phòng, Cấp 4 : 4 phòng, tạm: 02phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2005- 2006

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó HT : Trần Văn Đông

+ Số lớp: 11. Sốhọc sinh: 411

+ Số CBGV,NV: 24 Chia ra: CBQL: 02, GV: 20NV: 02 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 02 người chiếm 10%, đạt chuẩn: 18 người đạt 90%

(Trong đó: Trên chuẩn: 03 người đạt 15%)

+ Tổng số phònghọc: 08 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 0 phòng, tạm: 0phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2006- 2007

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó hiệu trưởng : Trần Văn Đông.

+ Số lớp: 11. Sốhọc sinh: 342

+ Số CBGV,NV: 23 Chia ra: CBQL: 02, GV: 19NV: 02 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 02 người chiếm 10.5%, đạt chuẩn: 17 người đạt 89.5%

(Trong đó: Trên chuẩn: 03 người đạt 15.8%)

+ Tổng số phònghọc: 08 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 0 phòng, tạm: 0phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Tiêntiến cấp huyện.

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2007- 2008

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – PHT :Trần văn Đông .

+ Số lớp: 10. Sốhọc sinh: 341

+ Số CBGV,NV: 26 Chia ra: CBQL: 02, GV: 22NV: 02 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 02 người chiếm 9%, đạt chuẩn: 20 người đạt 89%

(Trong đó: Trên chuẩn: 02 người đạt 9%)

+ Tổng số phònghọc: 11 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 4 : 3 phòng, tạm: 0phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Tiêntiến cấp huyện.

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2008- 2009

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó hiệu trưởng :Trần Văn Đông

+ Số lớp: 10. Sốhọc sinh: 337

+ Số CBGV,NV: 27 Chia ra: CBQL: 02, GV: 22NV: 03 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 02 người chiếm 9%, đạt chuẩn: 20 người đạt 89%

(Trong đó: Trên chuẩn: 02 người đạt 9%)

+ Tổng số phònghọc: 11 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 4 : 3 phòng, tạm: 0phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Tiêntiến cấp huyện.

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2009- 2010

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – Phó HT : Trần Văn Đông.

+ Số lớp: 10. Sốhọc sinh: 352

+ Số CBGV,NV: 24 Chia ra: CBQL: 02, GV: 20NV: 02 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 01 người chiếm 5%, đạt chuẩn: 19 người đạt 95%

(Trong đó: Trên chuẩn: 05 người đạt 25%)

+ Tổng số phònghọc: 11 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 4 : 3 phòng, tạm: 0phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Tiêntiến cấp huyện.

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2010- 2011

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Thị Dung. – PHT : Trần Văn Đông

+ Số lớp: 10. Sốhọc sinh: 361

+ Số CBGV,NV: 31 Chia ra: CBQL: 02, GV: 25NV: 04 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 01 người chiếm 4%, đạt chuẩn: 24 người đạt 96%

(Trong đó: Trên chuẩn: 05 người đạt 20%)

+ Tổng số phònghọc: 11 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 4 : 3 phòng, tạm: 0phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Tiêntiến cấp huyện.

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2011- 2012

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Đức Tuệ. – PHT : Trần Văn Đông.

+ Số lớp: 11. Sốhọc sinh: 331

+ Số CBGV,NV: 32 Chia ra: CBQL: 02, GV: 25NV: 05 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 01 người chiếm 4%, đạt chuẩn: 24 người đạt 96%

(Trong đó: Trên chuẩn: 08 người đạt 32%)

+ Tổng số phònghọc: 11 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 4 : 3 phòng, tạm: 0phòng)

+ Danh hiệu nhàtrường đạt trong năm học:

Nhà trường: Khá

Chi bộ: Trong sạchvững mạnh

Công đoàn: Vữngmạnh

- Nămhọc 2012- 2013

+ Tên trườngTHCS Huyền Sơn.

+ Tên Hiệu trưởng:Nguyễn Đức Tuệ. – PHT : Trần Văn Đông.

+ Số lớp: 11. Sốhọc sinh: 335

+ Số CBGV,NV: 31 Chia ra: CBQL: 02, GV: 23NV: 06 .

+ Trình độ: Dướichuẩn: 01 người chiếm 4%, đạt chuẩn: 24 người đạt 96%

(Trong đó: Trên chuẩn: 08 người đạt 32%)

+ Tổng số phònghọc: 11 (Kiên cố: 8 phòng, Cấp 4 : 3 phòng, tạm: 0phòng)

+ Chi bộ được thànhlập năm : 2002

Hiện nay có baonhiêu Đảng viên: 14đạt tỷ lệ:  45.5%

+ Đoàn thanh niênđược thành lập năm : 2005

Hiện nay có 15 đoànviên đạt tỷ lệ: 47%

                                                                   Ngườiviết bài                              

                                                     

Nguyễn Đức Tuệ